Tucson 2.0 MPI 2WD (bản tiêu chuẩn)

784,000,000 VND

5

2.0

5.5L/100km

Ưu đãi khi mua Hyundai Tucson 2.0AT Tiêu Chuẩn

  • Tặng phụ kiện: Dán kính cách nhiệt, trải sàn da, thảm lót chân cao cấp,…
  • Tặng thẻ dịch vụ 15 triệu.
  • Hỗ trợ làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe.
  • Hỗ trợ trả góp 80% lãi suất thấp.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường tại mọi thời điểm.
    Gọi ngay Hotline: 0981 881 622 để nhận được giá tốt hơn nữa !

Mô tả sản phẩm

Tucson 2020 facelift là bản nâng cấp của hyundai Tucson 2017, Tucson 2020 facelift chỉ có những thay đổi tương đối nhỏ so với bản Tucson 2017

NGOẠI THẤT XE TUCSON 2020 FACELIFT

Phiên bản Tucson 2017 cũ đèn pha cos bóng dùng công nghệ Bi-Xenon còn bản mới 2020 xe dùng full led. Với viền đèn pha là dải đèn led ban ngày bố trí khá mảnh mai đẹp mắt. Cụm đèn sương mù được bố trí khá cao, vẫn sử dụng công nghệ đèn halogen.

Lưới tản nhiệt hình lục giác với những thanh crom dài khỏe khoắn và mắt lưới tổ ong đan xen

Tucson 2020 facelift bản máy dầu, đặc biệt, tiêu chuẩn không có cảm biến trước ( chỉ có bản 1.6 turbo tăng áp là có ). Tucson 2020 facelift không có rửa đèn pha tự động, xe có gạt mưa tự động.

Tucson 2020 facelift có kích thước lazang 18 inch, họa tiết lazang cũng khá đẹp. Tucson 2020 facelift có đèn xi nhan tích hợp trên gương chiếu hậu, tay nắm cửa mạ crom. Đường gân thân xe nổi tạo cho xe có vẻ trẻ trung và mạnh mẽ.

Tucson 2020 facelift sở hữu kích thước: D x R x C (mm) – 4,480 x 1,850 x 1,660 mm. Chiều dài cơ sở 2,670 mm và khoảng sáng gầm xe là 172 mm.

Tucson 2020 facelift cũng trang bị cụm đèn hậu led, xe có cảm biến lùi và camara lùi. Đèn phanh gắn khá cao trên nóc xe. Tucson 2020 facelift vẫn sử dụng mở cốp điện như bản cũ (bản tiêu chuẩn không có cốp điện)

Tucson 2020 facelift có 4 bánh cùng phanh đĩa, nhưng hoa tiết đã có sự thay đổi. Lazang cùng kích thước với bản cũ là 18 inch cho bản đặc biệt, 17inch cho tiêu chuẩn và 19inch cho bản turbo.

 

CẬP NHẬT GIÁ XE HYUNDAI TỐT NHẤT TẠI TỪNG THỜI ĐIỂM

HOTLINE: 0981 881 622

MẪU XE GIÁ KHUYẾN MÃI
Hyundai Tucson Facelift 2.0 Tiêu chuẩn 765,000,000 + Phụ Kiện
Hyundai Tucson Facelift 2.0 Đặc biệt 840,000,000 + Phụ Kiện
Hyundai Tucson Facelift 1.6 Turbo 900,000,000 + Phụ Kiện
Hyundai Tucson Facelift 2.0 Máy Dầu 905,000,000 + Phụ Kiện

NỘI THẤT XE TUCSON 2020 FACELIFT

Nội thất Tucson 2020 facelift được trang bị điều hòa tự động 2 vùng độc lập, nút khởi động start stop. Đầu DVD nổi cảm ứng 8 inch. Bản đặc biệt có cruise control và cửa sổ trời toàn cảnh panorama. Phanh tay điện tử.

Ghế được bọc da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế phụ chỉnh điện.

Tucson 2020 facelift hàng ghế sau có bệ tì tay và cửa gió sau và vị trí cắm sạc điện thoại. Xe Tucson 2020 facelift có trang bị lên xuống kính và gập gương chiếu hậu điện.

VẬN HÀNH TUCSON 2020 FACELIFT

ĐỘNG CƠ DẦU R 2.0 CRDI E-VGT Công suất cực đại 185 mã lực tại 4.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại 402 Nm tại 1.750 ~ 2.750 vòng/phút Hộp số tự động 8 cấp. ĐỘNG CƠ XĂNG NU 2.0 MPI Công suất cực đại 155 mã lực tại 6.200 vòng/phút Momen xoắn cực đại 192 Nm tại 4.000 vòng/phút Hộp số tự động 6

Xe trang bị 3 chế độ lái Drive mode.

Trang bị trên Tucson 2020 facelift bản tiêu chuẩn

  • Nút khởi động start stop
  • Điều hòa tự động
  • Cân bằng điện tử
  • Hệ thống kết nối đa phương tiện thông qua các cổng Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4 dàn âm thanh 6 loa sống động và chân thực, đầu DVD cảm ứng 8 inch

An toàn trên Tucson 2020 facelift bản tiêu chuẩn

–  Cảm biến lùi

–  Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS

–  Hệ thống hỗ trợ xuống dốc – DBC

–  Hệ thống phân phối lực phanh – EBD

–  Hệ thống chống trượt thân xe – VSM

–  Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC

–  Camera lùi

–  Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS

–  Hệ thống chống trộm – Immobilizer

–  Túi khí: 02 túi

Kích thước
D x R x C (mm) 4,480 x 1,850 x 1,660
Chiều dài cơ sở (mm) 2,670
Khoảng sáng gầm xe (mm) 172
Động cơ
Động cơ Nu 2.0 MPI
Dung tích xy lanh (cc) 1,999
Công suất cực đại (Ps) 155/6,200
Momen xoắn cực đại (N.m) 192/4,000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 62
Hệ thống dẫn động
Hệ thống dẫn động FWD
Hộp số
Hộp số 6AT
Hệ thống treo
Trước Macpherson
Sau Liên kết đa điểm
Vành & Lốp xe
Thông số lốp 225/55 R18
Ngoại thất
Đèn chiếu góc
Cụm đèn pha Full LED
Phanh
Trước Đĩa
Sau Đĩa
An toàn
Cân bằng điện tử ESP
Nội thất và Tiện nghi
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng
Cửa gió sau
Cổng USB hàng ghế sau
Taplo siêu sáng LCD 4.2″
Màn hình giải trí dạng nổi 8 inch
Kính điện (trước/sau)
Châm thuốc + Gạt tàn
THÔNG SỐ Tucson 2.0L TIÊU CHUẨN
NGOẠI THẤT
TAY NẮM CỬA MẠ CROM
–  Tay nắm cửa mạ crom
CHẮN BÙN
–  Chắn bùn sau
ĐÈN PHA
–  Đèn LED định vị ban ngày
–  Điều khiển đèn pha tự động
ỐNG XẢ
–  Ống xả kép
AN TEN
–  An ten vây cá mập
CỤM ĐÈN HẬU DẠNG LED
–  Cụm đèn hậu dạng LED
ĐÈN SƯƠNG MÙ
–  Đèn sương mù phía trước
GƯƠNG CHIẾU HẬU
–  Gương hậu gập điện, chỉnh điện, báo rẽ
–  Chức năng sấy gương
CỐP ĐIỆN
–  Cốp thông minh
NỘI THẤT
TRANG BỊ TRONG XE
–  Sạc không dây chuẩn Qi
–  Điều khiển hành trình Cruise Control
HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
–  Hệ thống giải trí Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
VÔ LĂNG
–  Bọc da vô lăng và cần số
GHẾ
–  Ghế gập 6:4
–  Ghế bọc da
NGĂN LÀM MÁT
–  Ngăn làm mát
TAY LÁI & CẦN SỐ
–  Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
CỬA SỔ TRỜI
–  Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
TẤM NGĂN HÀNH LÝ
–  Tấm ngăn hành lý
TIỆN NGHI
–  Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
–  Số loa 6
–  Drive Mode Comfort/ Eco/ Sport
AN TOÀN
HỆ THỐNG AN TOÀN
–  Cảm biến lùi
–  Hệ thống chống bó cứng phanh – ABS
–  Cảm biến trước
–  Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn
–  Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp – BA
–  Phanh tay điện tử EPB
–  Hệ thống hỗ trợ xuống dốc – DBC
–  Hệ thống phân phối lực phanh – EBD
–  Hệ thống chống trượt thân xe – VSM
–  Hệ thống khởi hành ngang dốc – HAC
–  Camera lùi
–  Phần tử giảm sóc hiệu suất cao ASD
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO – TCS
–  Hệ thống kiểm soát lực kéo – TCS
HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM – IMMOBILIZER
–  Hệ thống chống trộm – Immobilizer
TÚI KHÍ
–  Túi khí 2

>>ĐĂNG KÍ LÁI THỬ VÀ TƯ VẤN TẬN TÌNH<<

HỖ TRỢ VAY TRẢ GÓP

Thủ tục vay trả góp
1. Chứng minh thư của cả 2 vợ chồng
2. Giấy đăng ký kết hôn (hoặc giấy xác nhận độc thân ở phường, xã)
3. Sổ hộ khẩu (bản phô tô không cần công chứng)
Tài sản thế chấp là giấy đăng ký xe bản gốc, anh chị giữ lại giấy tờ lưu hành bản phô tô có công chứng của ngân hàng. Bản gốc đăng kiểm xe, bản gốc bảo hiểm trách nhiệm dân sự, anh chị sẽ giữ lại.

Lãi suất
Hyundai Thành Công liên kết trực tiếp với các ngân hàng lớn có thế mạnh về vay mua ô tô trả góp như ShinhanBank, Vietcombank, MBBank (NH Quân Đội), TechcomBank (NH Kỹ Thương), VPBank (NH Thịnh Vượng), TPBank (NH Tiên Phong)… với mức lãi suất ưu đãi chỉ 0,65%/tháng trong năm đầu tiên, từ năm thứ 2 lãi suất chỉ 0,86%/tháng.

Ví dụ: Anh chị có nhu cầu mua 1 chiếc xe Hyundai Grand i10 1.2 MT Base trả góp.
Giá xe là 333,5 triệu, ngân hàng hỗ trợ anh chị vay tối đa 90% giá trị xe, anh chị cần có tối thiểu 10% giá trị xe (khoảng 34 triệu) thanh toán cho bên hãng xe & anh chị cần chuẩn bị thêm 72 triệu chi phí đăng ký đăng kiểm nếu anh chị có hộ khẩu tại Hà Nội & 47 triệu đối với anh chị có hộ khẩu ở tỉnh => Vậy để mua xe trả góp khách hàng tại Khu vực Hà Nội cần tối thiểu 107 triệu & khu vực tỉnh cần tối thiểu 82 triệu đồng.

Anh chị là người ngoại tỉnh muốn mua xe trả góp đăng ký tên mình lấy biển hà nội hãy gọi cho chúng tôi để được chỉ dẫn, hỗ trợ làm Grap hay xe dịch vụ miễn phí. Thời gian nhanh nhất

Quý khách vui lòng gọi cho chúng tôi theo số Hotline để được tư vấn về xe, về những chính sách khuyến mại và được mua xe với giá ưu đãi nhất!.

HOTLINE: 0981881622

Chân thành cảm ơn Quý khách hàng quan tâm

Thông số kỹ thuật

Thông số chung

Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) 4,480 x 1,850 x 1,660
Chiều dài cơ sở (mm) 2,670
Khoảng sáng gầm xe 172
Động cơ Nu 2.0 MPI
Dung tích xi lanh (cc) 1,999
Công suất cực đại (PS/rpm) 155/6,200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4,000
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 62

Tucson 2.0 MPI 2WD (bản tiêu chuẩn)